Mở trình đơn chính

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɔt˧˥lɔ̰k˩˧lɔk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lót

  1. Lần vải phía trong của một số loại áo ấm.
    Vải lót áo khoác.
  2. .
    May lót.
    lót.

Động từSửa đổi

lót

  1. Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó.
    Lót tã cho trẻ.
    Áo lót.
    Rế lót nồi.
  2. Lát.
    Đường lót gạch.
  3. Đệm vào vài tiếng, vài âm khác.
    Tiếng lót.
    Tên lót.
  4. Ém sẵn quân.
    Lót quân.

Tham khảoSửa đổi