đòi
Tiếng Việt Sửa đổi
Cách phát âm Sửa đổi
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
ɗɔ̤j˨˩ | ɗɔj˧˧ | ɗɔj˨˩ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
ɗɔj˧˧ |
Chữ Nôm Sửa đổi
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự Sửa đổi
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ Sửa đổi
đòi
Tính từ Sửa đổi
đòi
- Nhiều.
- Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
- Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (Truyện Kiều)
Động từ Sửa đổi
đòi
- Nói lên yêu cầu của mình.
- Trẻ đòi ăn
- Yêu cầu người khác phải trả mình.
- Đòi bồi thường thiệt hại.
- Đòi nợ.
- Đòi sách đã cho mượn
- Gọi đến một cách bắt buộc.
- Đòi ra toà.
- Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
- Tỏ ý muốn làm gì.
- Cũng đòi học nói, nói không nên (Hồ Xuân Hương)
- Trgt. Để bắt chước.
- Học đòi những thói xấu.
- Theo đòi bút nghiên.
Tham khảo Sửa đổi
- "đòi". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)