Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈsʌn]
[ˈsʌn]

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh trung cổ sunne, từ tiếng Anh cổ sunne, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *sunnǭ, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *sh̥₂uén.

Danh từSửa đổi

sun (số nhiều suns)

  1. Mặt trời, vừng thái dương.
  2. Ánh nắng, ánh mặt trời.
    to take the sun — phơi nắng
  3. (Nghĩa bóng) Thế, thời.
    his sun is set — anh ta hết thời rồi
  4. (Thơ ca) Ngày; năm.
  5. (Thơ ca) Bình minh; hoàng hôn.
  6. Cụm đèn trần (ở trần nhà).

Đồng nghĩaSửa đổi

cụm đèn trần

Thành ngữSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

sun ngoại động từ

  1. Phơi, phơi nắng.
    to sun oneself — tắm nắng

Chia động từSửa đổi

Nội động từSửa đổi

sun nội động từ

  1. Tắm nắng.

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sun˧˧ʂuŋ˧˥ʂuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂun˧˥ʂun˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

sun

  1. Co lại.
    Sun vai.

Tham khảoSửa đổi