Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɨ̤ŋ˨˩jɨŋ˧˧jɨŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

vừng

  1. Cây nhỏ, hoa màu trắng, quả dàikhía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ có nhiều dầu, dùng để ăn.
    Kẹo vừng.
    Muối vừng.
  2. (Ph.) . x. vầng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi