Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨ̤ə˨˩tʰɨə˧˧tʰɨə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨə˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thừa

  1. Thừa phái, nói tắt.
    Thầy thừa.

Tính từSửa đổi

thừa

  1. số lượng nhiều hơn mức cần dùng.
    Thừa ăn.
    Thừa tiêu.
    Mảnh vải này may áo thì thừa.
  2. Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi.
    Rẻo vải thừa.
    Trả tiền thừa cho khách.
  3. Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết.
    Bài viết có nhiều câu thừa.
    Động tác thừa.
  4. Vượt hẳn mức cần thiết, trở nên hiển nhiên.
    Tôi thừa biết chuyện ấy.
    Người ta thừa hiểu điều đó, làm hay không hẳn có lí do riêng.

Động từSửa đổi

thừa

  1. Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không chính đáng.
    Thừa lúc đông người kẻ xấu lẻn vào ăn cắp.
    Thừa gió bẻ măng.
    Thừa cơ.
    Thừa dịp.
    Thừa thế.

Tham khảoSửa đổi