Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːn˧˧ ŋa̤j˨˩ɓaːŋ˧˥ ŋaj˧˧ɓaːŋ˧˧ ŋaj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˧˥ ŋaj˧˧ɓaːn˧˥˧ ŋaj˧˧

Danh từSửa đổi

ban ngày

  1. Khoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối.
    Ở đây ban ngày thì nóng, ban đêm thì lại lạnh.

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi