Xem Trần.

Tiếng ViệtSửa đổi

Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̤n˨˩tʂəŋ˧˧tʂəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂən˧˧

Từ đồng âmSửa đổi

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

phần phía trên đầu
Rút gọn từ chữ Hán Việt “thừa trần” thành chữ “trần”.

Danh từSửa đổi

trần

  1. Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
    trần nhà
  2. Trần gian, cõi đời.
    sống ở trên trần
    từ giã cõi trần

DịchSửa đổi

phần phía trên đầu

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tính từSửa đổi

trần

  1. Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo.
    cởi trần
    mình trần
  2. Để lộ cả ra, không che, bọc.
    đi đầu trần giữa nắng
    cánh tay trần
    đầu trần
    chân trần
    lưỡi gươm trần
  3. Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm.
    vạch trần sự dối trá
    lột trần bộ mặt của chúng
  4. trạng thái không có cái che chắn, bảo hiểm.
    đi ngựa trần (không có yên)
    nằm trần, không chiếu chăn, mùng màn
  5. (Kinh tế học) Giới hạn trên. Trong kinh tế, giá trầngiá sàngiá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.

Từ liên hệSửa đổi

DịchSửa đổi

để lộ nửa phần trên của cơ thể
để lộ cả ra
ở trạng thái không có cái che chắn

Phó từSửa đổi

trần

  1. (Khẩu ngữ) Chỉ có như thế, không có gì khác nữa.
    Trên người chỉ trần một chiếc áo lót.

Tham khảoSửa đổi