Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḭʔə˨˩ vḭʔ˨˩ɗḭə˨˨ jḭ˨˨ɗiə˨˩˨ ji˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiə˨˨ vi˨˨ɗḭə˨˨ vḭ˨˨

Danh từSửa đổi

địa vị

  1. Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệmquyền lợi.
    Địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế.
    1. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội.
      Người có địa vị.
      Tranh giành địa vị.
    2. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề.
      địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác.

Tính từSửa đổi

địa vị

  1. tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội.
    Óc địa vị.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi