Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zawŋ˧˧ʐawŋ˧˥ɹawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹawŋ˧˥ɹawŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

rong

  1. Loài thực vật bậc cao sốngnước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.
  2. Tảo.

Động từSửa đổi

rong

  1. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâuđâu.
    Rong chơi khắp phố.
    Bán hàng rong.
  2. Chặt, trẩy, xén.
    Rong bớt các cành tre.
    Rong cỏ quanh bờ ao.

Tham khảoSửa đổi