Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨïŋ˧˥ʨḭ̈n˩˧ʨɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨïŋ˩˩ʨḭ̈ŋ˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

chính

  1. Lớn hay quan trọng hơn tất cả những cái khác.
    Diễn biến chính của sự việc.
  2. Ngay thẳng, đạo đức, công bằng.
    Phải làm ăn chân chính.

DịchSửa đổi

lớn hay quan trọng hơn
ngay thẳng
 

Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)