Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̤n˨˩ tï̤ŋ˨˩tʂəŋ˧˧ tïn˧˧tʂəŋ˨˩ tɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂən˧˧ tïŋ˧˧

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Phiên âm từ chữ Hán Việt .

Động từSửa đổi

trần tình

  1. () . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.
    Trần tình nỗi oan ức.
    Dâng biểu trần tình.

Tham khảoSửa đổi