Chữ Hán phồn thểSửa đổi

Thư pháp
Đài Loan
 

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Thể hiện, hiển thị, trình bày.
  2. Trần tình.

TênSửa đổi

  1. Trần, một họ người phổ biến ở Trung Quốc, Việt Nam, Đài Loan.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

rần, chằn, trườn, trận, dằn, trằn, trần, Trần

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽