quy định
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaTừ nguyên
sửaNgoại động từ
sửaquy định
- Quyết định nền nếp phải theo; định ra những điều phải theo mà làm việc gì.
- Quy định chế độ công tác.
- Chính sách đối với đồng bào thiểu số, Chính phủ đã có quy định (Hồ Chí Minh)
Dịch
sửaTham khảo
sửa- "quy định", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)