Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɛm˧˧ sɛt˧˥sɛm˧˥ sɛ̰k˩˧sɛm˧˧ sɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɛm˧˥ sɛt˩˩sɛm˧˥˧ sɛ̰t˩˧

Động từSửa đổi

xem xét

  1. Tìm hiểu, quan sát để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.
    Xem xét tình hình.
    Xem xét nguyên nhân.
    Vấn đề cần xem xét.

Tham khảoSửa đổi