Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
məʔəw˧˥məw˧˩˨məw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mə̰w˩˧məw˧˩mə̰w˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

  1. Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
    Mẫu đồ chơi cho trẻ em.
    Làm động tác mẫu.
    Mẫu thêu.
    Mẫu thiết kế.
  2. Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
    Hàng bày mẫu.
    Vở kịch đưa lên sân khấu nhiều mẫu người đặc biệt.
    Mẫu quặng.
  3. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).
  4. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): ngón tay cái hay ngón chân cái.
  5. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): giống đực, chốt cửa, mấu lồi lên.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi