Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̰ʔj˨˩ho̰j˨˨hoj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˨˨ho̰j˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hội

  1. Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.
    Hội mùa.
    Ngày hội xuống đồng.
    Lòng vui như mở hội.
    Đông như trẩy hội.
  2. Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động.
    Hội nghề nghiệp.
    Hội từ thiện.
  3. () Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
  4. (Sinh ngữ) Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội.
    Gặp hội.
    Nghìn năm mới có hội này.
  5. (Lôgic học) Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.

DịchSửa đổi

Lôgic

Động từSửa đổi

hội

  1. (Sinh ngữ) Họp nhau lại để định kế.
  2. (Thường dùng trước đủ) . Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì).
    Hội đủ điều kiện.
    Không hội được đủ các tiêu chuẩn.


Tham khảoSửa đổi