Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iəw˧˥ to˧˥iə̰w˩˧ to̰˩˧iəw˧˥ to˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
iəw˩˩ to˩˩iə̰w˩˧ to̰˩˧

Danh từSửa đổi

yếu tố

  1. Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
    Yếu tố cấu tạo từ.
    Yếu tố tinh thần.
  2. Như nhân tố.
    Con người là yếu tố quyết định.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi