Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əw˧˧əw˧˥əw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əw˧˥əw˧˥˧

Từ đồng âm

sửa

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

âu

  1. Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.
    âu sành
  2. Âu tàu, nói tắt.
  3. (để đưa tàu thuyền lên).

Động từ

sửa

âu

  1. Lo, lo lắng phiền não.
    Thôi thôi chẳng dám nói lâu,
    Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).

Đồng nghĩa

sửa

Phó từ

sửa

âu

  1. Có lẽ, hẳn là như thế chăng.
    Âu cũng là số kiếp
    âu cũng là một dịp hiếm có
    Âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều).
    Nghìn xưa âu cũng thế này
    Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa (Truyện Kiều).

Thán từ

sửa

âu!

  1. Tiếng nựng trẻ con.
    Âu! Ngủ đi con.

Dịch

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Mường

sửa

Danh từ

sửa

âu

  1. âu (đựng nước).

Thán từ

sửa

âu

  1. gâu (tiếng chó sủa).

Tham khảo

sửa
  • Nguyễn Văn Khang, Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội