Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɔj˧˥hɔ̰j˩˧hɔj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɔj˩˩hɔ̰j˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hói

  1. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.
    Vét hói dẫn nước.
  2. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.

Tính từSửa đổi

hói

  1. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều.
    Trán hói.
    Hói đầu.
  2. (Bàu, rạch) Không có cây cỏnông cạn, ít nước.
    Rạch hói.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi