Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːj˧˥kwa̰ːj˩˧waːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːj˩˩kwa̰ːj˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

quái

  1. Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.

Tính từSửa đổi

quái

  1. Lạ lùng.
    Sao có chuyện quái thế?
  2. Ranh mãnh.
    quái thế đấy!

Phó từSửa đổi

quái

  1. Dùng để nhấn mạnh vào ý phủ định.
    Làm quái gì những chuyện vặt ấy.
    Chẳng biết quái gì.

Thán từSửa đổi

quái

  1. Dùng để tỏ ý ngạc nhiên.
    Quái nhỉ?
    Quái, khỏe thế mà chết.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi