Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̰ːj˧˩˧həːj˧˩˨həːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həːj˧˩hə̰ːʔj˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hởi

  1. Màu lông ngựa trắng mốc.

Tính từSửa đổi

hởi

  1. Thỏa.
    Hởi lòng, hởi dạ.

Tham khảoSửa đổi