Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

dàn

  1. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.
    Dàn quân.
    Dàn hàng ngang.
  2. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.
    Dàn nợ.
    Dàn việc.

Tham khảoSửa đổi