Tiếng ViệtSửa đổi

Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiə˧˥tḭə˩˧tiə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiə˩˩tḭə˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

tía

  1. màu tím đỏ.
    Đỏ mặt tía tai. — Tức giận quá hoặc xấu hổ quá.

Danh từSửa đổi

tía

  1. Người đàn ôngcon, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).

Đồng nghĩaSửa đổi

tía

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Tiếng Việt Từ tiếng Latinh thia, từ tiếng Hy Lạp cổ θεία (theía).

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đức tío tíos
Giống cái tía tías

tía gc

  1. Người phụ nữcon trong quan hệ với con cái, giống mẹ, .
  2. (  Tây Ban Nha) Người đàn bà (có thể dùng để xưng hô người lớn tuổi).
  3. Bà giáo, cô giáo (có thể được sinh viên dùng để xưng hô).
  4. Đĩ, gái điếm, gái đĩ, gái giang hồ, gái mại dâm, gái mãi dâm, gái làm tiền.
  5. Mụ già xấu.
  6. (  Aragon,   Extremadura) Mẹ ghẻ, dì ghẻ.
  7. (  Aragon,   Extremadura) Mẹ của vợ vua.
  8. (Thân mật) Bạn gái.

Đồng nghĩaSửa đổi

đĩ
mẹ ghẻ
mẹ của vợ vua