Tiếng ViệtSửa đổi

 
phụ nữ

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṵʔ˨˩ nɨʔɨ˧˥fṵ˨˨˧˩˨fu˨˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˨˨ nɨ̰˩˧fṵ˨˨˧˩fṵ˨˨ nɨ̰˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Phiên âm Hán-Việt từ chữ Hán 婦女.

Danh từSửa đổi

phụ nữ

  1. người thuộc giới nữ
    Hội phụ nữ.
    Giải phóng phụ nữ .
    Nhiều phụ nữ tham gia công tác xã hội với chức vụ, trọng trách cao.

Cách dùngSửa đổi

Thường dùng để chỉ người nữ lớn tuổi.

Đồng nghĩaSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi