Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaː˧˧ɗaː˧˥ɗaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaː˧˥ɗaː˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đa

  1. Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.
    Cây đa cây đề (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề).
  2. Tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật.
    Việc đó coi bộ khó dữ đa!
  3. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều".
    Đa diện.
    Đa sầu.
    Đa canh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi