Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaːj˧˧kʰwaːj˧˥kʰwaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwaːj˧˥xwaːj˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khoai

  1. Tên gọi chung các loài câycủ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V.
  2. Khoai lang (nói tắt).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi