Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwəj˧˥kwə̰j˩˧wəj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwəj˩˩kwə̰j˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

quấy

  1. Không đúng; Sai.
    Phải cũng hì, quấy cũng hì (Nguyễn Văn Vĩnh)
  2. Trgt Bừa; Liều lĩnh.
    Tay mang túi bạc kè kè,
    Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm. (ca dao)

Động từSửa đổi

quấy

  1. Ngoáy đều tay.
    Quấy bột.
    Quấy cám lợn.
  2. Nói trẻ con vòi, khóc mếu.
    Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản Đà)

Tham khảoSửa đổi