Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̰ːʔ˨˩ lṳŋ˨˩la̰ː˨˨ luŋ˧˧laː˨˩˨ luŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laː˨˨ luŋ˧˧la̰ː˨˨ luŋ˧˧

Tính từSửa đổi

lạ lùng

  1. Rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên.
    Những ý nghĩ lạ lùng.
  2. (Hay p.) . (dùng phụ sau t. ). Lạ lắm, đến mức phải ngạc nhiên.
    Đẹp lạ lùng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi