Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣə̤j˨˩ɣəj˧˧ɣəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣəj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

gầy

  1. (Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.
    Béo chê ngấy, gầy chê tanh. (tục ngữ)
    Trâu thịt gầy, trâu cày thì béo. (tục ngữ)
    Người gầy .
    Chân tay gầy khẳng khiu.
    Gầy như con mắm. (tục ngữ)
  2. (Thực vật học) Ở trạng thái kém phát triển, không mập.
    Cỏ gầy.
  3. Ít chất màu, ít chất dinh dưỡng.
    Đất gầy.

Từ láySửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

gầy

  1. (Địa phương) Tạo dựng cho đạt tới mục đích.
    Gầy vốn.
  2. (Địa phương) Làm cho cháy.
    Gầy bếp.
  3. (Địa phương) Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành.
    Gầy gấu áo len.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi