Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨə̤j˨˩kɨəj˧˧kɨəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨəj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

 
cười

cười

  1. Tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng.
    Cười thích thú.
    Vô duyên chưa nói đã cười. (tục ngữ)
  2. Tỏ sự chê bai bằng lờikèm theo tiếng cười hoặc gây cười.
    Sợ người ta cười cho .
    Cười người chớ vội cười lâu,.
    Cười người hôm trước hôm sau người cười. (ca dao)
  3. Đầy quá mức, làm kênh nắp đậy lên.
    Cơm cười người no. (tục ngữ)

Tham khảoSửa đổi