Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣa̤ːj˨˩ɣaːj˧˧ɣaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaːj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

gài

  1. Xem Cài.
    Gài lược vào tóc.
    Gài tiền vào thắt lưng.
    Địch gài gián điệp lại.

Tham khảoSửa đổi