Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ̰˧˩˧ʨɛ˧˩˨ʨɛ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛ˧˩ʨɛ̰ʔ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

chẻ

  1. Tách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi.
    Công anh chẻ nứa đan bồ. (ca dao)
    Chẻ củi.
    Chẻ lạt.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng MườngSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

chẻ

  1. âm hộ (từ tục).

Tham khảoSửa đổi

  • Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002). Từ điển Mường - Việt. Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.