Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣa̰j˧˩˧ɣaj˧˩˨ɣaj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaj˧˩ɣa̰ʔj˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

gảy

  1. Hắt đi bằng đầu ngón tay.
  2. Bớiđảo lộn lên.
    Gảy rơm.
  3. Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh.
    Gảy đàn nguyệt..
    Đàn gảy tai trâu..
    Cái đẹp, cái hay truyền thụ cho những kẻ không có khả năng thưởng thức, sử dụng.

Tham khảoSửa đổi