Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kḛ˧˩˧ke˧˩˨ke˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ke˧˩kḛʔ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

kể

  1. Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.
    Kể chuyện.
    Biết gì kể nấy.
  2. Nói ra, ra từng người, từng thứ một.
    Kể công.
    Kể tên từng người bạn cũ.
  3. Chú ý đến, coiquan trọng.
    Kể gì chúng nó.
    Một khối lượng công việc đáng kể.
  4. Coi là, xem như.
    Công việc ấy kể như đã hoàn thành.
  5. Xem ra.
    Anh nói kể cũng đúng.
    Kể thì xếp lương nó thêm một bậc cũng phảị

Tham khảoSửa đổi