Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 

Từ nguyênSửa đổi

(, nhân, nghĩa là người) + (nhĩ)

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Đại từ nhân xưngSửa đổi

số ít, ngôi thứ hai

  1. Gọi đối phương như ông//anh/chị/...

Cách dùngSửa đổi

Đôi khi cũng chỉ ngôi thứ hai số nhiều như:

trường của anh
lớp của anh

Từ liên hệSửa đổi

Mạo từ bất địnhSửa đổi

số ít, ngôi thứ hai

  1. Chỉ người nào đó có khi thực tếbản thân: bạn/mình.
    不得tài năng học vấn của anh ta khiến bạn không thể không khâm phục

Đại từ chỉ địnhSửa đổi

số ít

  1. (Dùng với cặp đôi với 他 hoặc 我) Cái này hoặc cái kia.
    看看,我看看 – ba người cứ nhìn người nọ người kia, người kia nhìn người nọ, chẳng ai nói năng
    一条,一共người này một điều người kia một điều, tổng cộng đề xuất đến năm sáu mươi kiến nghị

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nẻ, nhĩ, , nể, nễ, nệ, nhẻ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɛ̰˧˩˧ ɲiʔi˧˥˧˥ nḛ˧˩˧ neʔe˧˥ nḛʔ˨˩ ɲɛ̰˧˩˧˧˩˨ ɲi˧˩˨ nɛ̰˩˧ ne˧˩˨ ne˧˩˨ nḛ˨˨ ɲɛ˧˩˨˨˩˦ ɲi˨˩˦˧˥ ne˨˩˦ ne˨˩˦ ne˨˩˨ ɲɛ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ ɲḭ˩˧˩˩ ne˧˩ nḛ˩˧ ne˨˨ ɲɛ˧˩˧˩ ɲi˧˩˩˩ ne˧˩ ne˧˩ nḛ˨˨ ɲɛ˧˩nɛ̰ʔ˧˩ ɲḭ˨˨ nɛ̰˩˧ nḛʔ˧˩ nḛ˨˨ nḛ˨˨ ɲɛ̰ʔ˧˩