Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 
Đài Loan
 

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 我 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Trung QuốcSửa đổi

Đại từSửa đổi

  1. Tôi, ta, tao.
     — Tôi rất muốn yêu anh ấy

Từ ghépSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

ngả, nga, ngã

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ː˧˩˧ ŋaː˧˧ ŋaʔa˧˥ŋaː˧˩˨ ŋaː˧˥ ŋaː˧˩˨ŋaː˨˩˦ ŋaː˧˧ ŋaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaː˧˩ ŋaː˧˥ ŋa̰ː˩˧ŋaː˧˩ ŋaː˧˥ ŋaː˧˩ŋa̰ːʔ˧˩ ŋaː˧˥˧ ŋa̰ː˨˨