Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+6211, 我
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6211

[U+6210]
CJK Unified Ideographs
[U+6212]

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 
Đài Loan
 

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 我 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Trung QuốcSửa đổi

Đại từSửa đổi

  1. Tôi, ta, tao.
     — Tôi rất muốn yêu anh ấy

Từ ghépSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngả, nga, ngã

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ː˧˩˧ ŋaː˧˧ ŋaʔa˧˥ŋaː˧˩˨ ŋaː˧˥ ŋaː˧˩˨ŋaː˨˩˦ ŋaː˧˧ ŋaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaː˧˩ ŋaː˧˥ ŋa̰ː˩˧ŋaː˧˩ ŋaː˧˥ ŋaː˧˩ŋa̰ːʔ˧˩ ŋaː˧˥˧ ŋa̰ː˨˨