Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

 
U+4EBA, 人
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4EBA

[U+4EB9]
CJK Unified Ideographs
[U+4EBB]

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Chữ này có nguồn gốc là hình người, nhìn ngang, hơi nghiêng, thấy chântay [1].

Sự tiến hóa của chữ 人 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Lệ thư

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN



Cách dùngSửa đổi

Tránh nhầm với chữ (nhập).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Người.
  2. Nhân loại, loài người.
    — Loài người đi bằng hai chân.
  3. Nhân vật, ai đó, kẻ, người nào đó.

DịchSửa đổi

người
nhân loại
ai đó

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhân, nhơn, người

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲən˧˧ ɲəːn˧˧ ŋɨə̤j˨˩ɲəŋ˧˥ ɲəːŋ˧˥ ŋɨəj˧˧ɲəŋ˧˧ ɲəːŋ˧˧ ŋɨəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲən˧˥ ɲəːn˧˥ ŋɨəj˧˧ɲən˧˥˧ ɲəːn˧˥˧ ŋɨəj˧˧