Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xiən˧˥kʰiə̰ŋ˩˧kʰiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xiən˩˩xiə̰n˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

khiến

  1. (Dùng với chủ ngữ là từ chỉ người) . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.
    Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa.
    Nó biết khiến con ngựa dữ.
    Thầy thuốc khiến được bệnh.
  2. (Dùng với chủ ngữ là từ chỉ sự vật, sự việc, và bổ ngữ là từ chỉ người) . Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó.
    Tiếng nổ khiến mọi người giật mình.
    Câu hỏi khiến nó lúng túng.
  3. (Kng.; dùng có kèm ý phủ định) . Bảo làm việc gì, vì cần đến.
    Không khiến, cứ để đấy!
    Chẳng ai khiến cũng làm.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi