Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨajk˧˥tʂa̰t˩˧tʂat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂajk˩˩tʂa̰jk˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

trách

  1. Thứ nồi đất nhỏ, nôngrộng miệng, thường dùng để kho .

Động từSửa đổi

trách

  1. Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.
    Trách bạn sai hẹn.

Từ liên hệSửa đổi

Tham khảoSửa đổi