Tiếng ViệtSửa đổi

 
phở

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fə̰ː˧˩˧fəː˧˩˨fəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fəː˧˩fə̰ːʔ˧˩
[fɤː˨˩˦]

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

phở

  1. Xem bánh phở (nghĩa là “bánh tráng thái nhỏ”).
  2. Món ăn gồm có bánh phởthịt , thịt hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.

DịchSửa đổi

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi