Tiếng Anh

sửa

Cách phát âm

sửa
  • IPA: /ˈlɑɪf/
  Nam California, Hoa Kỳ (nữ giới)
  Luân Đôn, Vương quốc Anh (nữ giới)

Từ nguyên

sửa

Từ tiếng Anh trung đại lif, từ tiếng Anh cổ līf (“sự sống, sự tồn tại; đời”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *lībą (“sự sống, thân thể”), từ *lībaną (“còn lại, ở lại”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *leyp-, từ *lip- (“dính”). Cùng nguồn gốc với tiếng Scots life, leif; tiếng Tây Frisia liif, tiếng Hà Lan lijf; tiếng Hạ Đức lif, tiếng Đức Leib, tiếng Thụy Điển liv, tiếng Iceland líf. Có liên quan đến belive.

Danh từ

sửa

life (thường không đếm được; số nhiều lives)

  1. Sự sống.
  2. Đời sống, sinh mệnh, tính mệnh.
    to lay down one's life for the country — hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
    a matter of life and death — một vấn đề sống còn
  3. Đời, người đời.
    to have lived in a place all one's life — đã sống ở đâu suốt cả đời
    for life — suốt đời
    hard labour for life — tội khổ sai chung thân
  4. Cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn.
    we are building a new life — chúng ta đang xây dựng một cuộc sống mới
    the struggle for life — cuộc đấu tranh sinh tồn
  5. Cách sống, đời sống, cách sinh hoạt.
    the country life — đời sống ở nông thôn, cách sinh hoạt ở nông thôn
  6. Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.
    to be full of life — dồi dào sinh lực, hoạt bát
  7. Tiểu sử, thân thế.
    the life of Lenin — tiểu sử Lê-nin
  8. Tuổi thọ, thời gian tồn tại.
    the life of a machine — tuổi thọ của một cái máy
    a good life — người có thể sống trên tuổi thọ trung bình
    a bad life — người có thể không đạt tuổi thọ trung bình
  9. Nhân sinh.
    the philosophy of life — triết học nhân sinh
    the problem of life — vấn đề nhân sinh
  10. Vật sống; biểu hiện của sự sống.
    no life to be seen — không một biểu hiện của sự sống; không có một bóng người (vật)
  11. (Thông tục) Án tù chung thân.

Đồng nghĩa

sửa
cuộc sống
tiểu sử
án tù chung thân

Thành ngữ

sửa

Trái nghĩa

sửa
đời sống
cuộc sống

Tham khảo

sửa