Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̤ŋ˨˩ ləːp˧˥təŋ˧˧ lə̰ːp˩˧təŋ˨˩ ləːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təŋ˧˧ ləːp˩˩təŋ˧˧ lə̰ːp˩˧

Danh từSửa đổi

tầng lớp

  1. Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hộinhững lợi ích như nhau.
    Tầng lớp lao động.
    Tầng lớp trí thức.

Tham khảoSửa đổi