Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧ twa̤ːn˨˩aːŋ˧˥ twaːŋ˧˧aːŋ˧˧ twaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥ twan˧˧aːn˧˥˧ twan˧˧

Từ nguyênSửa đổi

an: yên; toàn: trọn vẹn

Tính từSửa đổi

an toàn

  1. Yên ổn, không còn sợ tai họa.
    Khu vực này rất an toàn.

DịchSửa đổi

Danh từSửa đổi

an toàn

  1. Sự Yên ổn.
    Chú ý đến sự an toàn lao động.
    An toàn là trên hết.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi