Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈɛv.ri]


Tính từSửa đổi

every /ˈɛv.ri/

  1. Mỗi, mọi.

Thành ngữSửa đổi

  • every man Jack: Mọi người.
  • every now and then; every now and again; every so often: Thỉnh thoảng.
  • every other day; every second day: Hai ngày một lần.

Tham khảoSửa đổi