Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛ̰ʔt˨˩kɛ̰k˨˨kɛk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɛt˨˨kɛ̰t˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

kẹt

  1. Kẽ hở.
    Kẹt ván.
    Kẹt ách.
  2. Góc, .
    Kẹt tủ.
    Úp trong kẹt.

Tính từSửa đổi

kẹt

  1. , gặp khó khăn, khó giải quyết.
    Kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nàọ
  2. âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau.
    Cánh cửa kẹt lên một tiếng.

Động từSửa đổi

kẹt

  1. Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được.
    Súng kẹt đạn.
    Bị kẹt lại trong thành, chưa thoát ra được.

Tham khảoSửa đổi