Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤wŋ˨˩ʐawŋ˧˧ɹawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹawŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ròng

  1. Lõi của cây.
  2. Chỉ thời gian và sau một số đg. ). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài.
    Đi một đêm ròng.
    Suốt mấy năm ròng.
    Thức ròng mấy đêm.

Tính từSửa đổi

ròng

  1. (Kết hợp hạn chế) . Nguyên chất (thường nói về kim loại).
    Vàng ròng.
    Sắt ròng.
  2. (Chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp) . Thuần tuý.
    Thu nhập ròng của ngân sách.
    Sản lượng ròng.
  3. (Cũ; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế) . Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.
    Mặc ròng nâu sồng.
    Nói ròng những chuyện không đâu.
  4. (dùng phụ sau.

Động từSửa đổi

ròng

  1. (Nước thuỷ triều) Rút xuống.
    Nước ròng.
  2. Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể).
    Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má.
    Nước mắt tuôn ròng.
    Nước mưa chảy ròng trên mặt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi