dùng

(Đổi hướng từ Dùng)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zṳŋ˨˩juŋ˧˧juŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟuŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

dùng

  1. Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.
    Dùng tiền vào việc thiện.
  2. Giao cho công việc gì.
    Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc. (Hồ Chí Minh)
  3. Uống.
  4. Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn.
    Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.

Đồng nghĩaSửa đổi

đem làm việc gì

DịchSửa đổi

đem làm việc gì
uống

Tham khảoSửa đổi