Xem USAR.

Tiếng Bồ Đào NhaSửa đổi

Động từSửa đổi

usar

  1. Dùng, sử dụng.

Chia động từSửa đổi

Tiếng Bổ trợ Quốc tếSửa đổi

Động từSửa đổi

usar

  1. Dùng, sử dụng.

Tiếng CatalanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh ūsus, từ ūtor (“tôi sử dụng”).

Động từSửa đổi

usar

  1. Dùng, sử dụng.
  2. Dùng, áp dụng, lợi dụng.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tiếng OcSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh ūsus, từ ūtor (“tôi sử dụng”).

Động từSửa đổi

use

  1. Dùng, sử dụng.
  2. Dùng, áp dụng, lợi dụng.

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh ūsus, từ ūtor (“tôi sử dụng”).

Ngoại động từSửa đổi

usar

  1. Dùng, sử dụng.
    ¡Usa un martillo! — Dùng cái búa!
  2. Dùng cho quen.
    Usa siempre las mismas técnicas. — Hãy luôn tiếp tục sử dụng các kỹ thuật ấy.
  3. Mặc.
    Usó una camisa a cuadros. — Anh ấy đã mặc áo ca-rô.
  4. Tiêu dùng, tiêu thụ.

Chia động từSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi

dùng
làm cho quen
mang
tiêu dùng

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Nội động từSửa đổi

usar

  1. (+ de) Dùng; thuê (ai) (làm gì).

Chia động từSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi