Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˧jaːw˧˥jaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːw˧˥ɟaːw˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

giao

  1. Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.

Động từSửa đổi

giao

  1. Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.
    Hai đường thẳng giao nhau.
    Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.
  2. Đưa cho để nhận lấychịu trách nhiệm.
    Giao hàng.
    Giao việc.
    Hoàn thành nhiệm vụ được giao.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi