Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nəw˧˥nə̰w˩˧nəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nəw˩˩nə̰w˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

nấu

  1. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.
    Nấu canh.
    Nấu cơm.
    Nấu chè xanh..
    Nấu sử sôi kinh..
    Học tập chăm chỉ. (cổ)
  2. Đun đồ vải trong nước phòng hoặc chất hóa học cho sạch, cho trắng.
    Nấu quần áo.

Tham khảoSửa đổi